Japanese Plus Cultural Activities

Genki Japanese and Culture School

Giá
school-reference
detail

Chủ đề khóa học

Nghe, phát biểu, phát âm, đọc, viết, từ vựng, Ngữ pháp và hoạt động

Lịch học

Thời lượng khóa học
2-4 tuần
Ngày khai giảng
Thứ hai hàng tuần (trừ người mới học)
Ngày khai giảng cho người mới học
Thứ hai đầu tiên hàng tháng
Buổi/tuần
26 lessons per week (mỗi tiết học kéo dài 50 phút)
Ngày học
Thứ hai - Thứ bảy
Ngày nghỉ lễ
20 Th07 2026, 11 Th08 2026, 21 Th09 2026 - 23 Th09 2026, 12 Th10 2026, 03 Th11 2026, 23 Th11 2026

Trường GenkiJACS nghỉ làm việc vào các ngày lễ nêu trên. Trường không dạy bù cho những ngày lễ này, vì vậy hãy bảo đảm là bạn chọn ngày khai giảng thích hợp.

Thời gian học

Buổi sáng phiên
09:30 - 13:10
Hoạt động
14:05 - 16:05
Hoạt động
09:30 - 11:30
Chiều phiên
14:05 - 17:45

Lịch học có thể thay đổi tùy theo nhu cầu và theo mùa.

Mô tả khóa học

Are you interested in Japanese culture? This course offers you the opportunity to learn about the culture while learning the language, and the chance to participate in it with other Japanese people.
You will study topics such as ceramics, tea ceremony, calligraphy, and flower arrangement at school, and then join real lessons run for Japanese people with a specialist teacher, as well as learning about Japanese customs, history, and art.
We guarantee that you will have a great experience!
Please note that all the cultural activities will take place on Saturdays.

Maximum length of course: 4 weeks
Schedule: 10 grammar, 10 4-skills application Monday to Friday and then 3 cultural classes on Saturdays
Course available: Year-round, starting every Monday (for complete beginners: first Monday of every month and third Mondays in June, July and August)

Lớp học cấp

Cơ bản
Sơ cấp
Thấp trung gian
Bạn sẽ phải làm bài kiểm tra trình độ vào ngày khai giảng để xếp lớp Bạn cũng có thể làm bài kiểm tra này trước khi đến Nagoya.

Sỹ số lớp

Trung bình 6 sinh viên
Tối đa 8 sinh viên

Tuổi sinh viên

Độ tuổi 14 tuổi và lớn hơn
Trung bình 23 tuổi
(20 vào mùa hè)

Chứng chỉ

Chứng chỉ hoàn thành khóa học sẽ được trao vào cuối khóa học
Đọc tiếp...
school
photos

Ảnh

  • Genki Japanese and Culture School 1/15
  • Genki Japanese and Culture School 2/15
  • Genki Japanese and Culture School 3/15
  • Genki Japanese and Culture School 4/15
  • Genki Japanese and Culture School 5/15
  • Apartments offered by Genki Japanese and Culture School 6/15
  • Apartments offered by Genki Japanese and Culture School 7/15
  • Apartments offered by Genki Japanese and Culture School 8/15
  • Ký túc xá tại trường Genki Japanese and Culture School 9/15
  • Ký túc xá tại trường Genki Japanese and Culture School 10/15
  • Ký túc xá tại trường Genki Japanese and Culture School 11/15
  • Apartments offered by Genki Japanese and Culture School 12/15
  • Genki Japanese and Culture School 13/15
  • Genki Japanese and Culture School 14/15
  • Genki Japanese and Culture School 15/15
reviews

Nhận xét

100% giới thiệu

dựa trên 1 đánh giá
5 sao
0
4 sao
1
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Chất lượng dạy học
Cơ sở vật chất trường học
Hoạt động xã hội
Địa điểm trường học

"Great system of learning Japanese, excellent teachers."

Sameer Patel, sinh viên từ Hoa Kỳ

Teaching methods are really Helpful in learning a language. Location was directly in front of the station which is convenient. Facility is really old and outdated. Classroom and system isn't built yet as its 1st year for GENKI JACS in Nagoya. If you like it clean. I recommend tell the school before hand to set up expectations.

Đọc tiếp...

Xếp hạng của tôi cho trường học này

Chất lượng dạy học
Cơ sở vật chất trường học
Hoạt động xã hội
Địa điểm trường học
Thời lượng học
50 tuần
Ngày học
3 Apr 2022 - 24 Mar 2023
Bạn có giới thiệu trường này?
Đây là đánh giá được xác minh. Học viên này đã đặt một khóa học tại trường này thông qua Language International.
housing

Nhà ở

GenkiJACS cung cấp những loại nhà ở:
homestay

Homestay - Single-person room - Ăn sáng và ăn tối

5,641,367 ₫
hàng tuần

Homestay - Single-person room - Breakfast and dinner

Độ tuổi: 16 tuổi và lớn hơn
Địa điểm: Outside the city center of Nagoya
Loại nhà ở: Homestay
Loại phòng: Single-person room
Bữa ăn: Ăn sáng và ăn tối (14 bữa ăn mỗi tuần)
Cơ sở vật chất: Nhà bếp, giặt ủi, internet không dây, internet miễn phí, điều hoà nhiệt độ, và hệ thống sưởi ấm
Khoảng cách đến trường: 40 - 90 phút bằng train or subway
Sẵn có: Tháng một - Tháng mười hai
Ngày đến: Chủ nhật, bất cứ lúc nào
Ngày khởi hành: Thứ bảy, bất cứ lúc nào
5,641,367 ₫
The opportunity to stay with a Japanese host family is the perfect way to immerse yourself in the culture, and practice at "home" what you learned at school that day.

When arranging a host family for you, we try to take into account any needs or preferences you may have, such as smoker or non-smoker, allergies, English ability, and so on. Your host family can act as guides and mentors, friends and companions, and a wonderful resource in your adventure in Japan. They are likely to be the people you become closest to during your stay, which is why we work with a very reputable homestay provider that performs a thorough screening of all host family applicants, to ensure that they can provide a suitable environment to assist your learning and to allow you to fully experience Japan.
student-residence

Student residence - Single-person room - Không ăn

3,834,367 ₫
hàng tuần

Student residence (off-campus) - Single-person room - No meals

Độ tuổi: 18 tuổi và lớn hơn
Địa điểm: In the city center of Nagoya
Loại nhà ở: Student residence (off-campus)
Loại phòng: Single-person room
Bữa ăn: Không ăn
Cơ sở vật chất: Nhà bếp, giặt ủi, internet không dây, internet miễn phí, tV phòng, điều hoà nhiệt độ, và hệ thống sưởi ấm
Khoảng cách đến trường: 25 - 50 phút bằng train or subway
Sẵn có: Tháng một - Tháng mười hai
Ngày đến: Chủ nhật, bất cứ lúc nào
Ngày khởi hành: Thứ bảy, bất cứ lúc nào
3,834,367 ₫
A private room in a guesthouse with both other foreigners and Japanese people gives you the freedom to enjoy the city life freely, but also the chance to make friends. The room includes a bed, desk, and simple living space. Kitchen, toilet and bathing facilities are shared with other guests.
apartment

Căn hộ - Single-person room - Không ăn

7,933,173 ₫
hàng tuần

Apartment - Single-person room - No meals

Độ tuổi: Lên đến 6 tuổi
Địa điểm: In the city center of Nagoya
Loại nhà ở: Căn hộ
Loại phòng: Single-person room
Bữa ăn: Không ăn
Cơ sở vật chất: Phòng tắm riêng, nhà bếp, giặt ủi, internet miễn phí, điều hoà nhiệt độ, hệ thống sưởi ấm, và khác
Khoảng cách đến trường: 15 - 30 phút bằng train or subway
Sẵn có: Tháng một - Tháng mười hai
Ngày đến: Chủ nhật, bất cứ lúc nào
Ngày khởi hành: Chủ nhật, trước 03:00 PM
7,933,173 ₫
Apartments are conveniently located in the central area of Nagoya, giving you the freedom to enjoy the city.
Apartments are usually Western style, about 20 square meters in size. All apartments have air conditioning, a bed, and are fully furnished. They also have a kitchen area (with cooking and eating implements), washing machine, and a bath and shower. Amenities such as shampoo, toilet paper, and bedsheets are provided. (Towels are not, so please bring your own.) The apartment includes high-speed Internet access.
visa

Hỗ trợ visa

Chúng tôi không thể thay mặt sinh viên để đăng ký visa. Tuy nhiên, trường học có thể cung cấp cho bạn tất cả các loại giấy tờ cần thiết, trợ giúp bạn xin visa.

Thư tiếp nhận của bạn sẽ được gửi đến địa chỉ nhà bạn theo đường gửi thư thông thường miễn phí. Nếu bạn muốn nhận được giấy tờ của mình theo đường chuyển phát nhanh, thì bạn sẽ phải trả thêm ¥ 6,500 khi thực hiện đăng ký.

Thông tin chuyến bay và vận chuyển tại sân bay

Please note that we do not book flights for our students. If you are researching airfare costs, we recommend using Kayak.com, a search engine that lets you compare flight options from your home country to Nagoya based on your budget, schedule and preferences.

Bảo hiểm du lịch

Yên tâm du học với chương trình bảo hiểm sức khỏe và trách nhiệm nhân sự của Language International. Khi bạn đặt khóa học thông qua chúng tôi, bạn có thể lựa chọn mua một gói bảo hiểm quốc tế không chỉ giúp bạn chi trả các chi phí chăm sóc sức khỏe, mà còn bảo vệ tài sản cá nhân của bạn. Bạn phải đánh dấu vào mục bảo hiểm tương ứng khi thực hiện đăng ký.

Tìm hiểu thêm về các loại hình bảo hiểm »

Đọc tiếp...
questions

Câu hỏi & câu trả lời

Có câu hỏi? Hãy nhận câu trả lời từ nhân viên và cựu sinh viên Genki Japanese and Culture School.

Đặt câu hỏi
Hiển thị giá